出差
đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi thị sát
›出师chū shīhoàn thành học nghề; tốt nghiệp; phái quân (dưới sự chỉ huy)
›出岔子chū chà zixảy ra sai sót; đi sai hướng
›出师未捷身先死chū shī wèi jié shēn xiān sǐ"chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相[Shu3 xiang4] của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3])
›出山chū shānrời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo
›出席chū xítham dự; tham gia; có mặt
›出局chū jú(cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại; (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi; (nghĩa…
›出席者chū xí zhěngười tham dự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.