椽子
xà; Rầm
xà; Rầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bọ xít
›楚国Chǔ guónước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN…
›楚州Chǔ zhōuquận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
›楚州区Chǔ zhōu qūquận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
›楚怀王Chǔ Huái wángSở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN); sau là Sở Hoài Vương (trị vì 208-205 TCN)
›椆水Chóu Shuǐtên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]
›楚楚chǔ chǔgọn gàng; đáng yêu
›楚河汉界Chǔ hé Hàn jiènghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.