初步
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
初步 thường mang nghĩa “ban đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 初步, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ…
›初次chū cìlần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
›初步设想chū bù shè xiǎngý tưởng dự kiến
›初期chū qīgiai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
›初潮chū cháohành kinh lần đầu
›初更chū gēngcanh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)
›初犯chū fànphạm nhân lần đầu; lần phạm tội đầu tiên
›初恋感觉chū liàn gǎn juécảm giác mối tình đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.