Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
长寿区
Cháng shòu Qū

Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
常数
cháng shù

hằng số (toán học)

Cụm từ
常熟
Cháng shú

Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
唱衰
chàng shuāi

bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cụm từ
唱双簧
chàng shuāng huáng

nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ

Cụm từ
畅顺
chàng shùn

trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
长顺
Cháng shùn

huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长顺县
Cháng shùn xiàn

huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
常熟市
Cháng shú Shì

Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
厂丝
chǎng sī

tơ ươm

Cụm từ
场所
chǎng suǒ

địa điểm; nơi chốn

Cụm từ
畅所欲言
chàng suǒ yù yán

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
常态
cháng tài

trạng thái bình thường

Cụm từ
长泰
Cháng tài

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]

Cụm từ
常态分班
cháng tài fēn bān

(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态化
cháng tài huà

(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn

Cụm từ
长泰县
Cháng tài xiàn

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
畅谈
chàng tán

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
长叹
cháng tàn

thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
长谈
cháng tán

một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
畅谈话卡
chàng tán huà kǎ

thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
肠套叠
cháng tào dié

lồng ruột (y học)

Cụm từ
长条
cháng tiáo

dải

Cụm từ
长汀
Cháng tīng

Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长汀县
Cháng tīng xiàn

huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
畅通
chàng tōng

thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
长痛不如短痛
cháng tòng bù rú duǎn tòng

thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ