Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
hằng số (toán học)
Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
trôi chảy; thuận lợi
huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
tơ ươm
địa điểm; nơi chốn
nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình
trạng thái bình thường
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
phân phối chuẩn (trong thống kê)
phân phối chuẩn (trong thống kê)
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
thở dài một hơi; sự thở dài sâu
một cuộc nói chuyện dài
thẻ điện thoại gọi dài hạn
lồng ruột (y học)
dải
Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn