吃吃
(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
›吃味chī wèighen tị
›吃力chī lìđòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng
›吃到饱chī dào bǎo(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
›吃喝chī hēăn uống; đồ ăn thức uống
›吃喝嫖赌chī hē piáo dǔăn nhậu, trai gái và cờ bạc; sống cuộc đời truỵ lạc
›吃刀chī dāosự xuyên thấu của dụng cụ cắt
›吃喝拉撒睡chī hē lā sā shuìăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.