吃吃 là gì?
吃吃 [chī chī] có nghĩa là (tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp.
Nghĩa của từ 吃吃 trong tiếng Việt
- (tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.)
- âm thanh nói lắp
Cách đọc và ghi nhớ 吃吃
吃吃 được đọc là chī chī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .