吃醋
cảm thấy ghen tuông
cảm thấy ghen tuông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống dựa vào phụ nữ
›吃重chī zhòng(vai trò) nặng nhọc; quan trọng; (sức chở của xe cộ)
›吃错药chī cuò yào(nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường
›吃货chī huòngười ham ăn; người sành ăn; vô dụng
›吃豆豆chī dòu dòuxem 吃豆人[chi1 dou4 ren2]
›吃闲饭chī xián fànsống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
›吃豆腐chī dòu fusàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó
›吃鸡chī jī(trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG); trò chơi battle royale; trò chơi sinh tồn; chơi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.