吃草
gặm cỏ; ăn cỏ
gặm cỏ; ăn cỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
›吃苦头chī kǔ touchịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây
›吃着碗里,瞧着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐxem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]
›吃苦chī kǔchịu khổ
›吃药chī yàouống thuốc
›吃腻chī nìchán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)
›吃亏chī kuībị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
›吃紧chī jǐnkhan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.