尺寸
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
尺寸 thường mang nghĩa “kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尺寸, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
›成天chéng tiān(khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc
›场子chǎng zi(khẩu ngữ) nơi tụ họp; địa điểm công cộng
›扯chěkéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý
›抽冷子chōu lěng zi(khẩu ngữ) bất ngờ
›抽水chōu shuǐbơm nước; (khẩu ngữ) bị co rút khi giặt
›嗔着chēn zhe(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì
›插喉chā hóu(khẩu ngữ) đặt ống nội khí quản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.