持仓 là gì?
持仓 [chí cāng] có nghĩa là nắm giữ danh mục cổ phiếu.
Nghĩa của từ 持仓 trong tiếng Việt
nắm giữ danh mục cổ phiếu
Cách đọc và ghi nhớ 持仓
持仓 được đọc là chí cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắm giữ danh mục cổ phiếu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .