吃不准
không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó
không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể chịu đựng hoặc chịu nổi; cảm thấy khó quản lý việc gì đó
›吃不住chī bu zhùkhông thể chịu được hoặc chống đỡ được
›吃不开chī bu kāikhông được ưa chuộng; không hiệu quả
›吃不服chī bu fúkhông quen ăn món gì đó; không quen với thức ăn nào đó
›吃不来chī bu láikhông quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó
›吃不下chī bu xiàkhông muốn ăn; không ăn được nữa
›吃不上chī bu shàngkhông có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn
›吃到饱chī dào bǎo(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.