吃到饱
(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
(Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự xuyên thấu của dụng cụ cắt
›吃哑巴亏chī yǎ ba kuībị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
›吃不开chī bu kāikhông được ưa chuộng; không hiệu quả
›吃不准chī bù zhǔnkhông chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó
›吃力chī lìđòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng
›吃公粮chī gōng liángnhận lương từ nhà nước
›吃吃chī chī(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
›吃住chī zhùăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.