Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
持仓量持倉量

chí cāng liàng

持仓量 là gì?

持仓量 [chí cāng liàng] có nghĩa là vị thế (tài chính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 持仓量 trong tiếng Việt

vị thế (tài chính)

Cách đọc và ghi nhớ 持仓量

持仓量 được đọc là chí cāng liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị thế (tài chính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan