Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 49/111

嗔怪chēn guài

嗔怪: trách móc; quở trách

Cụm từ
辰光chén guāng

辰光: ánh sáng mặt trời; (phương ngữ Ngô) thời gian trong ngày; khoảnh khắc

Cụm từ
陈冠希Chén Guān xī

陈冠希: Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
陈规chén guī

陈规: quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ

Cụm từ
陈规旧习chén guī jiù xí

陈规旧习: những quy tắc và tập quán cũ

Cụm từ
陈规陋习chén guī lòu xí

陈规陋习: những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ

Cụm từ
陈谷子烂芝麻chén gǔ zi làn zhī ma

陈谷子烂芝麻: chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt

Thành ngữ
城外chéng wài

城外: bên ngoài thành phố

Cụm từ
承望chéng wàng

承望: mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ

Cụm từ
成王败寇chéng wáng bài kòu

成王败寇: xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
成为chéng wéi

成为: trở thành; biến thành

Cụm từ
称为chēng wéi

称为: được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

Cụm từ
称谓chēng wèi

称谓: danh xưng; cách xưng hô; cách gọi

Cụm từ
呈文chéng wén

呈文: đơn kiến nghị (trình lên cấp trên)

Cụm từ
成文chéng wén

成文: thành văn; theo luật định

Cụm từ
成文法chéng wén fǎ

成文法: đạo luật

Cụm từ
成问题chéng wèn tí

成问题: là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ

Cụm từ
乘务chéng wù

乘务: dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)

Cụm từ
成武Chéng wǔ

成武: huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
成武县Chéng wǔ xiàn

成武县: huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
乘务员chéng wù yuán

乘务员: nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v

Cụm từ
乘隙chéng xì

乘隙: nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)

Cụm từ
承袭chéng xí

承袭: thừa kế; theo; tiếp nhận

Cụm từ
呈献chéng xiàn

呈献: trình bày một cách tôn kính

Cụm từ
呈现chéng xiàn

呈现: xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện

Cụm từ
成仙chéng xiān

成仙: (Đạo giáo) trở thành tiên

Cụm từ
成县Chéng xiàn

成县: huyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
丞相chéng xiàng

丞相: đại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai trò khác nhau); thủ tướng

Cụm từ
城厢Chéng xiāng

城厢: Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
城乡chéng xiāng

城乡: thành thị và nông thôn

Cụm từ
成像chéng xiàng

成像: tạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học

Cụm từ
成象chéng xiàng

成象: hình thành hình ảnh; gợi nhớ

Cụm từ
城厢区Chéng xiāng Qū

城厢区: Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
承先启后chéng xiān qǐ hòu

承先启后: xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]

Cụm từ
成效chéng xiào

成效: hiệu quả; kết quả

Cụm từ
承销chéng xiāo

承销: bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi

Cụm từ
承销店chéng xiāo diàn

承销店: đại lý

Cụm từ
承销货物chéng xiāo huò wù

承销货物: hàng ký gửi

Cụm từ
承销价差chéng xiāo jià chā

承销价差: chênh lệch giá bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销利差chéng xiāo lì chā

承销利差: chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销品chéng xiāo pǐn

承销品: hàng ký gửi

Cụm từ
承销人chéng xiāo rén

承销人: đại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh

Cụm từ
承销商chéng xiāo shāng

承销商: công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng

Cụm từ
承销团chéng xiāo tuán

承销团: nhóm bảo lãnh

Cụm từ
称谢chēng xiè

称谢: bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
成心chéng xīn

成心: cố ý; cố tình; có chủ đích

Cụm từ
诚信chéng xìn

诚信: thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

Cụm từ
诚心chéng xīn

诚心: sự chân thành

Cụm từ
诚心诚意chéng xīn chéng yì

诚心诚意: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
乘兴chéng xìng

乘兴: khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng

Cụm từ
成型chéng xíng

成型: được định hình; được hình thành

Cụm từ
成形chéng xíng

成形: định hình; tạo hình; hình thành

Cụm từ
成性chéng xìng

成性: trở thành bản tính; theo bản năng

Cụm từ
成行chéng xíng

成行: lên đường thực hiện chuyến đi

Cụm từ
诚心实意chéng xīn shí yì

诚心实意: một cách chân thành và thành khẩn (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
诚心所愿chéng xīn suǒ yuàn

诚心所愿: cứ như vậy; amen

Cụm từ
诚心正意chéng xīn zhèng yì

诚心正意: xem 誠心誠意|诚心诚意[cheng2 xin1 cheng2 yi4]

Cụm từ
橙胸姬鹟chéng xiōng jī wēng

橙胸姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng nâu (Ficedula strophiata)

Cụm từ
橙胸绿鸠chéng xiōng lǜ jiū

橙胸绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

Cụm từ
橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān

橙胸咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)

Cụm từ