乘务员
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
›乘搭chéng dāđi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)
›乘机chéng jīnắm cơ hội; đi máy bay
›乘以chéng yǐ(toán học) nhân với
›乘法chéng fǎphép nhân
›乘胜chéng shèngtiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui
›乘幂chéng mì(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
›乘胜追击chéng shèng zhuī jītiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.