乘务员 là gì?
乘务员 [chéng wù yuán] có nghĩa là nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.
Nghĩa của từ 乘务员 trong tiếng Việt
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 乘务员
乘务员 được đọc là chéng wù yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .