呈现
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện
呈现 thường mang nghĩa “xuất hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 呈现, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bày một cách tôn kính
›呈送chéng sòngtrình bày; dâng lên
›呈递chéng dìtrình bày; nộp
›呈文chéng wénđơn kiến nghị (trình lên cấp trên)
›呈请chéng qǐngtrình lên (cấp trên)
›呈报chéng bào(trình) báo cáo
›呈贡Chéng gònghuyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›呈交chéng jiāo(trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.