成文
thành văn; theo luật định
thành văn; theo luật định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở thành bản tính; theo bản năng
›成文法chéng wén fǎđạo luật
›成方儿chéng fāng rđơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)
›成书chéng shūhoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành
›成败chéng bàithành công hay thất bại
›成材chéng cáitự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ
›成果chéng guǒkết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]
›成批chéng pītheo lô; số lượng lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.