承先启后
xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]
xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›承做chéng zuòđảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)
›承兑chéng duì(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
›承付chéng fùhứa thanh toán
›承乏chéng fáchấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)
›承包chéng bāohợp đồng; đảm nhận (một công việc)
›承包人chéng bāo rénnhà thầu
›承包商chéng bāo shāngnhà thầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.