陈冠希
Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›陈伯达Chén Bó dáChen Boda (1904-1989), nhà lý luận đảng cộng sản, người diễn giải tư tưởng Mao Trạch Đông
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈其迈Chén Qí màiChen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc…
›陈仲琳Chén Zhòng línTrần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời…
›陈再道Chén Zài dàoTrần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
›陈列chén liètrưng bày; triển lãm
›陈兵chén bīngbố trí quân đội; tập trung quân đội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.