Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
承销商承銷商

chéng xiāo shāng

承销商 là gì?

承销商 [chéng xiāo shāng] có nghĩa là công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 承销商 trong tiếng Việt

  1. công ty bảo lãnh
  2. phân phối
  3. đại lý bán hàng

Cách đọc và ghi nhớ 承销商

承销商 được đọc là chéng xiāo shāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan