Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
承销承銷

chéng xiāo

承销 là gì?

承销 [chéng xiāo] có nghĩa là bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 承销 trong tiếng Việt

  1. bảo lãnh phát hành
  2. bảo lãnh
  3. bán làm đại lý
  4. nhận ký gửi

Cách đọc và ghi nhớ 承销

承销 được đọc là chéng xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan