承销 là gì?
承销 [chéng xiāo] có nghĩa là bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi.
Nghĩa của từ 承销 trong tiếng Việt
- bảo lãnh phát hành
- bảo lãnh
- bán làm đại lý
- nhận ký gửi
Cách đọc và ghi nhớ 承销
承销 được đọc là chéng xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .