Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
承销利差承銷利差

chéng xiāo lì chā

承销利差 là gì?

承销利差 [chéng xiāo lì chā] có nghĩa là chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 承销利差 trong tiếng Việt

chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Cách đọc và ghi nhớ 承销利差

承销利差 được đọc là chéng xiāo lì chā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan