承销价差
chênh lệch giá bảo lãnh phát hành
chênh lệch giá bảo lãnh phát hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành
›承销chéng xiāobảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi
›承销人chéng xiāo rénđại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh
›承销商chéng xiāo shāngcông ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng
›承销团chéng xiāo tuánnhóm bảo lãnh
›承销品chéng xiāo pǐnhàng ký gửi
›承重孙chéng zhòng sūncháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
›承重chéng zhòng(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.