Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Phật Bảo Sinh
lao động hợp đồng
dưỡng ẩm
cho tại ngoại; bảo lãnh
báo cáo mất cho cơ quan liên quan
báo giờ chính xác
đá quý; ngọc; LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]
(thể thao) leo khối đá
ăn quá nhiều; ăn uống vô độ
Porsche (công ty ô tô)
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
chứng cuồng ăn
dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)
sụt cân nghiêm trọng
chịu đựng; chịu khổ; bị chịu
đảng chính trị bảo thủ
phe bảo thủ
chủ nghĩa bảo thủ
điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!
quyển sách quý
động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế
khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
tờ khai thuế; mẫu khai thuế
khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế
khu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế