Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 75/120

闭馆bì guǎn

闭馆: (thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
笔管面bǐ guǎn miàn

笔管面: mì ống penne

Cụm từ
闭关锁国bì guān suǒ guó

闭关锁国: đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài

Cụm từ
闭关政策bì guān zhèng cè

闭关政策: chính sách cửa đóng kín

Cụm từ
闭关自守bì guān zì shǒu

闭关自守: đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế

Cụm từ
比哈尔邦Bǐ hā ěr bāng

比哈尔邦: Bang Bihar, miền đông Ấn Độ

Cụm từ
碧海青天bì hǎi qīng tiān

碧海青天: biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành

Thành ngữ
避寒bì hán

避寒: tránh rét bằng cách đi nghỉ đông

Cụm từ
逼和bī hé

逼和: buộc phải hòa (trong cờ vua, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
闭合bì hé

闭合: đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh); đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện); vòng kín

Cụm từ
壁虎bì hǔ

壁虎: thằn lằn; thạch sùng

Cụm từ
庇护bì hù

庇护: nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở; đặt dưới sự bảo vệ; chăm sóc đùm bọc

Cụm từ
壁画bì huà

壁画: tranh tường; bích họa

Cụm từ
比划bǐ hua

比划: ra hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau

Cụm từ
比画bǐ hua

比画: biến thể của 比劃|比划[bi3 hua5]

Cụm từ
笔划bǐ huà

笔划: biến thể của 筆畫|笔画[bi3 hua4]

Cụm từ
笔画bǐ huà

笔画: nét của chữ Hán

Cụm từ
笔划检字表bǐ huà jiǎn zì biǎo

笔划检字表: bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét

Cụm từ
璧还bì huán

璧还: trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn

Cụm từ
闭环bì huán

闭环: vòng kín

Cụm từ
鼻环bí huán

鼻环: khuyên mũi

Cụm từ
笔画数bǐ huà shù

笔画数: số nét (số nét bút của một chữ Hán)

Cụm từ
笔会Bǐ huì

笔会: HỘI BÚT (hiệp hội nhà văn)

Cụm từ
避讳bì hui

避讳: tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né

Cụm từ
闭会bì huì

闭会: bế mạc cuộc họp

Cụm từ
闭会祈祷bì huì qí dǎo

闭会祈祷: lời cầu nguyện kết thúc

Cụm từ
毕婚bì hūn

毕婚: kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cụm từ
必和必拓Bì huó Bì tuò

必和必拓: BHP Billiton (tập đoàn khai thác khoáng sản Anh-Úc)

Cụm từ
哔叽bì jī

哔叽: vải xẹc (từ mượn)

Cụm từ
比及bǐ jí

比及: (văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]

Cụm từ
笔记bǐ jì

笔记: ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]

Cụm từ
笔迹bǐ jì

笔迹: chữ viết tay

Cụm từ
避忌bì jì

避忌: tránh như điều cấm kỵ

Cụm từ
闭集bì jí

闭集: tập hợp đóng (toán học)

Cụm từ
壁架bì jià

壁架: kệ

Cụm từ
比价bǐ jià

比价: so sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái

Cụm từ
笔架bǐ jià

笔架: giá bút; ống đựng bút

Cụm từ
鼻甲骨bí jiǎ gǔ

鼻甲骨: xương xoăn mũi; chỗ xoăn mũi

Cụm từ
比肩bǐ jiān

比肩: sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]

Cụm từ
笔尖bǐ jiān

笔尖: ngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì

Cụm từ
逼奸bī jiān

逼奸: cưỡng hiếp

Cụm từ
鄙见bǐ jiàn

鄙见: ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn

Cụm từ
鄙贱bǐ jiàn

鄙贱: thấp hèn; đáng khinh; coi thường

Cụm từ
鼻尖bí jiān

鼻尖: chóp mũi

Cụm từ
必将bì jiāng

必将: nhất định

Cụm từ
逼将bī jiāng

逼将: chiếu tướng (trong cờ)

Cụm từ
比坚尼bǐ jiān ní

比坚尼: xem 比基尼[bi3 ji1 ni2]

Cụm từ
比较bǐ jiào

比较: so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh

Cụm từ
比较而言bǐ jiào ér yán

比较而言: nói một cách tương đối

Cụm từ
比较分析bǐ jiào fēn xī

比较分析: phân tích so sánh

Cụm từ
比较级bǐ jiào jí

比较级: cấp so sánh

Cụm từ
比较文学bǐ jiào wén xué

比较文学: văn học so sánh

Cụm từ
毕加索Bì jiā suǒ

毕加索: Picasso

Cụm từ
笔记本bǐ jì běn

笔记本: sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay

Cụm từ
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo

笔记本电脑: máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔记本计算机bǐ jì běn jì suàn jī

笔记本计算机: máy tính xách tay

Cụm từ
毕节Bì jié

毕节: thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu

Cụm từ
毕节市Bì jié shì

毕节市: thành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu

Cụm từ
逼近bī jìn

逼近: áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần; đến sát

Cụm từ
必经bì jīng

必经: không thể tránh được; (con đường, lối vào,...) duy nhất

Cụm từ