笔记本 là gì?
笔记本 [bǐ jì běn] có nghĩa là sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay.
Nghĩa của từ 笔记本 trong tiếng Việt
- sổ tay (văn phòng phẩm)
- LT:本[ben3]
- máy tính xách tay
Cách đọc và ghi nhớ 笔记本
笔记本 được đọc là bǐ jì běn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .