笔记本计算机
máy tính xách tay
máy tính xách tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay
›笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎomáy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]
›笔记型电脑bǐ jì xíng diàn nǎomáy tính xách tay
›笔迹bǐ jìchữ viết tay
›笔试bǐ shìkỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
›笔记bǐ jìghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
›笔误bǐ wùlỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]
›笔触bǐ chùnét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.