笔记本电脑
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
笔记本电脑
máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]
Giản thể笔记本电脑
Phồn thể筆記本電腦
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng