Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
宝清
Bǎo qīng

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
包青天
Bāo Qīng tiān

Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ
宝清县
Bǎo qīng xiàn

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
抱屈
bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
保全
bǎo quán

cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ

Cụm từ
抱拳
bào quán

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
豹拳
bào quán

Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật

Cụm từ
保全员
bǎo quán yuán

(Đài Loan) nhân viên bảo vệ

Cụm từ
爆燃
bào rán

kích nổ; bốc cháy

Cụm từ
暴热
bào rè

thành xu hướng; phổ biến nhanh chóng; đợt nóng đột ngột (thời tiết)

Cụm từ
保人
bǎo rén

người bảo lãnh; người bảo hộ

Cụm từ
报人
bào rén

nhà báo; nhà báo (cổ)

Cụm từ
饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
包容
bāo róng

tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung

Cụm từ
包容心
bāo róng xīn

sự khoan dung; chấp nhận; bao dung

Cụm từ
包柔氏螺旋体
Bāo róu shì luó xuán tǐ

Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn

Cụm từ
爆乳
bào rǔ

ngực lớn (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
报丧
bào sāng

báo tang

Cụm từ
薄纱
báo shā

vải mỏng (vải voan)

Cụm từ
暴晒
bào shài

(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt

Cụm từ
保山
Bǎo shān

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
宝山
Bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Cụm từ
保墒
bǎo shāng

bảo tồn độ ẩm của đất

Cụm từ
报上
bào shàng

trên báo

Cụm từ
宝山区
Bǎo shān qū

Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
保山市
Bǎo shān shì

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
宝山乡
Bǎo shān xiāng

Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
报社
bào shè

tòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]

Cụm từ
报审
bào shěn

báo cáo để phán xét; trình để phê duyệt

Cụm từ
爆声
bào shēng

nổ; tiếng nổ; tiếng bùng; sự kích nổ của động cơ

Cụm từ