笔记
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
笔记 thường mang nghĩa “ghi chép lại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 笔记 cùng cụm 笔记本 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sổ tay (văn phòng phẩm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy tính xách tay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối…
›笔记本bǐ jì běnsổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay
›笔者bǐ zhětác giả; nhà văn
›笔试bǐ shìkỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
›笔调bǐ diào(trong văn viết) giọng điệu; phong cách
›笔触bǐ chùnét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết
›笔记型电脑bǐ jì xíng diàn nǎomáy tính xách tay
›笔芯bǐ xīnruột bút chì; ruột bút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.