比划
ra hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau
ra hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
›比利牛斯山Bǐ lì niú sī shāndãy núi Pyrenees
›比勒费尔德Bǐ lè fèi ěr déBielefeld (thành phố ở Đức)
›比利牛斯Bǐ lì niú sīdãy núi Pyrenees
›比勒陀利亚Bǐ lè tuó lì yàPretoria, thủ đô của Nam Phi
›比利时Bǐ lì shíBỉ
›比及bǐ jí(văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]
›比利Bǐ lìPelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.