比较
so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh
so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; phân tích so sánh; sự so sánh
比较 thường mang nghĩa “so sánh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 比较, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tích so sánh
›比较而言bǐ jiào ér yánnói một cách tương đối
›比较文学bǐ jiào wén xuévăn học so sánh
›比较级bǐ jiào jícấp so sánh
›比附bǐ fùvẽ một sự tương đồng
›比起bǐ qǐso với
›比赞bǐ zàngiơ ngón tay cái; tặng một "like" (khen ngợi)
›比赛项目bǐ sài xiàng mùsự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.