比肩 là gì?
比肩 [bǐ jiān] có nghĩa là sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1].
Nghĩa của từ 比肩 trong tiếng Việt
- sát vai (kề vai)
- (bóng) sánh kịp
- sánh ngang
- âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]
Cách đọc và ghi nhớ 比肩
比肩 được đọc là bǐ jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .