Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 66/120

变速箱biàn sù xiāng

变速箱: hộp số; hệ thống truyền động

Cụm từ
鞭挞biān tà

鞭挞: quất; (nghĩa bóng) chỉ trích

Cụm từ
变态biàn tài

变态: biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái

Tiếng lóng xã hội
变态反应biàn tài fǎn yìng

变态反应: phản ứng dị ứng; dị ứng

Cụm từ
变态辣biàn tài là

变态辣: (thông tục) cay đến phát điên

Cụm từ
扁桃biǎn táo

扁桃: cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt

Cụm từ
扁桃体biǎn táo tǐ

扁桃体: amidan

Cụm từ
扁桃体炎biǎn táo tǐ yán

扁桃体炎: viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺biǎn táo xiàn

扁桃腺: amidan

Cụm từ
扁桃腺炎biǎn táo xiàn yán

扁桃腺炎: viêm amidan

Cụm từ
变体biàn tǐ

变体: biến thể

Cụm từ
遍体biàn tǐ

遍体: khắp cơ thể

Cụm từ
变天biàn tiān

变天: có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi); (nghĩa bóng) trải qua biến động lớn; trải qua thay đổi lớn

Cụm từ
便条biàn tiáo

便条: (không chính thức) mẩu ghi chú; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Cụm từ
便条纸biàn tiáo zhǐ

便条纸: giấy nháp

Cụm từ
遍体鳞伤biàn tǐ lín shāng

遍体鳞伤: bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm

Cụm từ
边庭biān tíng

边庭: cơ quan quản lý khu vực biên giới

Cụm từ
便桶biàn tǒng

便桶: bô; cái bô

Cụm từ
变通biàn tōng

变通: thực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau; thích ứng với hoàn cảnh

Cụm từ
边头biān tóu

边头: cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc

Cụm từ
变为biàn wéi

变为: thay đổi thành

Cụm từ
变文biàn wén

变文: một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề…

Cụm từ
变温层biàn wēn céng

变温层: tầng đối lưu; khí quyển thấp

Cụm từ
变温动物biàn wēn dòng wù

变温动物: động vật biến nhiệt (máu lạnh)

Cụm từ
编务biān wù

编务: biên tập

Cụm từ
编舞biān wǔ

编舞: biên đạo múa

Cụm từ
辩诬biàn wū

辩诬: tranh luận; bác bỏ

Cụm từ
辨析biàn xī

辨析: phân biệt và phân tích

Cụm từ
褊狭biǎn xiá

褊狭: hẹp; hẹp hòi

Cụm từ
变现biàn xiàn

变现: chuyển đổi thành tiền (một tài sản); thanh lý; bán lấy tiền mặt; kiếm tiền từ

Cụm từ
边线biān xiàn

边线: đường biên; đường phạm lỗi

Cụm từ
变相biàn xiàng

变相: dưới hình thức cải trang; che đậy

Cụm từ
边厢biān xiāng

边厢: bên; phòng bên; phòng ở cánh gà

Cụm từ
变现能力biàn xiàn néng lì

变现能力: khả năng thanh khoản; tính thị trường

Cụm từ
便携biàn xié

便携: di động; dễ mang theo

Cụm từ
便血biàn xiě

便血: có máu trong phân

Cụm từ
便鞋biàn xié

便鞋: giày vải; dép lê

Cụm từ
编写biān xiě

编写: biên soạn

Cụm từ
便携式biàn xié shì

便携式: có thể mang đi di động

Cụm từ
变戏法biàn xì fǎ

变戏法: biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; tung hứng

Cụm từ
变心biàn xīn

变心: mất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó; hết yêu ai đó

Cụm từ
边衅biān xìn

边衅: xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới

Cụm từ
变形biàn xíng

变形: bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình

Cụm từ
变性biàn xìng

变性: bị biến tính; sự biến tính; chuyển giới; người chuyển giới

Cụm từ
变星biàn xīng

变星: sao biến đổi

Cụm từ
变形虫biàn xíng chóng

变形虫: trùng amip

Cụm từ
扁形动物biǎn xíng dòng wù

扁形动物: giun dẹp; ngành Platyhelminthes

Cụm từ
变形金刚Biàn xíng jīn gāng

变形金刚: Transformers (thương hiệu)

Cụm từ
苄星青霉素biàn xīng qīng méi sù

苄星青霉素: benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)

Cụm từ
变性土biàn xìng tǔ

变性土: thổ nhưỡng vertisol (phân loại đất)

Cụm từ
编修biān xiū

编修: biên soạn và chỉnh lý

Cụm từ
变修biàn xiū

变修: trở thành người xét lại

Cụm từ
萹蓄biān xù

萹蓄: knotgrass (Polygonum aviculare)

Cụm từ
编选biān xuǎn

编选: tuyển chọn và biên tập; biên soạn

Cụm từ
扁穴biǎn xué

扁穴: amidan; hiện viết là 扁桃體|扁桃体[bian3 tao2 ti3]

Cụm từ
便宴biàn yàn

便宴: bữa tiệc thân mật

Cụm từ
边沿biān yán

边沿: mép; rìa

Cụm từ
变样biàn yàng

变样: thay đổi (diện mạo); thay đổi hình dạng

Cụm từ
变样儿biàn yàng r

变样儿: biến thể er hoá của 變樣|变样[bian4 yang4]

Cụm từ
变压器biàn yā qì

变压器: máy biến áp

Cụm từ