Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
报告
bào gào

thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]

Cụm từ
报告会
bào gào huì

buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)

Cụm từ
报告书
bào gào shū

báo cáo viết

Cụm từ
报告文学
bào gào wén xué

phóng sự

Cụm từ
报告员
bào gào yuán

người phát ngôn; phát thanh viên

Cụm từ
饱嗝儿
bǎo gé r

ợ hơi (khi no)

Cụm từ
刨工
bào gōng

bào; thợ máy bào; máy bào

Cụm từ
包公
Bāo gōng

Bao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ
包工
bāo gōng

nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu

Cụm từ
报功
bào gōng

báo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo

Cụm từ
胞宫
bāo gōng

tử cung; dạ con

Cụm từ
包工头
bāo gōng tóu

thầu trưởng

Cụm từ
保固
bǎo gù

cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo

Cụm từ
包谷
bāo gǔ

(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞穀|苞谷[bao1 gu3]

Cụm từ
苞谷
bāo gǔ

biến thể của 包穀|包谷[bao1 gu3]

Cụm từ
保管
bǎo guǎn

giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách

Cụm từ
包管
bāo guǎn

đảm bảo; bảo đảm

Cụm từ
报官
bào guān

báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)

Cụm từ
报关
bào guān

khai báo hải quan

Cụm từ
报馆
bào guǎn

tòa soạn báo

Cụm từ
爆管
bào guǎn

kíp nổ; phụt cháy

Cụm từ
暴光
bào guāng

phơi sáng

Cụm từ
曝光
bào guāng

phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện; phát âm Đài Loan [pu4 guang1]

Cụm từ
爆光
bào guāng

phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng

Cụm từ
曝光表
bào guāng biǎo

máy đo sáng; máy đo phơi sáng

Cụm từ
保管员
bǎo guǎn yuán

người quản lý; nhân viên kho

Cụm từ
宝贵
bǎo guì

có giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng

Cụm từ
包裹
bāo guǒ

gói lại; băng lại; bọc; bưu kiện; kiện hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
报国
bào guó

cống hiến cho tổ quốc

Cụm từ
包含
bāo hán

chứa; bao hàm; bao gồm

Cụm từ