Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 64/120

便捷biàn jié

便捷: tiện lợi và nhanh chóng

Cụm từ
编结biān jié

编结: đan; kết

Cụm từ
变节biàn jié

变节: phản bội; đào ngũ; kẻ phản bội; thay đổi lập trường chính trị

Cụm từ
辩解biàn jiě

辩解: giải thích; bào chữa; bảo vệ (một quan điểm, v.v.); đưa ra lời giải thích; cố gắng tự bào chữa

Cụm từ
边界biān jiè

边界: ranh giới; biên giới

Cụm từ
鞭节biān jié

鞭节: roi tế bào

Cụm từ
边界层biān jiè céng

边界层: lớp ranh giới

Cụm từ
便捷化biàn jié huà

便捷化: tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng

Cụm từ
边界线biān jiè xiàn

边界线: đường ranh giới; đường biên giới

Cụm từ
编结业biān jié yè

编结业: ngành công nghiệp dệt

Cụm từ
编辑家biān jí jiā

编辑家: biên tập viên; nhà biên soạn

Cụm từ
汴京Biàn jīng

汴京: Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
边境biān jìng

边境: biên giới; biên cương

Cụm từ
边境冲突biān jìng chōng tū

边境冲突: xung đột biên giới

Cụm từ
边境地区biān jìng dì qū

边境地区: khu vực biên giới

Cụm từ
编辑器biān jí qì

编辑器: trình chỉnh sửa (phần mềm)

Cụm từ
编辑室biān jí shì

编辑室: phòng biên tập

Cụm từ
砭灸biān jiǔ

砭灸: xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]

Cụm từ
砭灸术biān jiǔ shù

砭灸术: châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)

Cụm từ
编剧biān jù

编剧: viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch

Cụm từ
变局biàn jú

变局: hoàn cảnh thay đổi; tình hình hỗn loạn

Cụm từ
贬居biǎn jū

贬居: (thời kỳ) đày hoặc lưu đày (xưa)

Cụm từ
变矩器biàn jǔ qì

变矩器: (ô tô) bộ chuyển đổi mô-men xoắn

Cụm từ
边控biān kòng

边控: kiểm soát biên giới (viết tắt của 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4]); đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố…

Viết tắt
边框biān kuàng

边框: khung; viền

Cụm từ
便览biàn lǎn

便览: hướng dẫn tóm tắt

Cụm từ
变老biàn lǎo

变老: trở nên già; lão hóa; già đi

Cụm từ
便利biàn lì

便利: thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện

Cụm từ
遍历biàn lì

遍历: duyệt qua; đi khắp; (toán) có tính chất ergodic

Cụm từ
变脸biàn liǎn

变脸: đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận

Cụm từ
汴梁Biàn liáng

汴梁: tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]

Cụm từ
变量biàn liàng

变量: biến số (toán)

Cụm từ
便利店biàn lì diàn

便利店: cửa hàng tiện lợi

Cụm từ
编列biān liè

编列: sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)

Cụm từ
便利商店biàn lì shāng diàn

便利商店: cửa hàng tiện lợi (Đài Loan)

Cụm từ
便利贴biàn lì tiē

便利贴: giấy ghi chú dán

Cụm từ
变流器biàn liú qì

变流器: bộ chuyển đổi

Cụm từ
便利性biàn lì xìng

便利性: sự tiện lợi

Cụm từ
编录biān lù

编录: tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn

Cụm từ
边路biān lù

边路: vỉa hè; đường phụ; lề đường; cánh (bóng đá)

Cụm từ
变乱biàn luàn

变乱: hỗn loạn; biến động xã hội

Cụm từ
辩论biàn lùn

辩论: tranh luận; lập luận; tranh cãi về; LT:場|场[chang3],次[ci4]

Cụm từ
编码biān mǎ

编码: mã hóa; ghi mã; mã

Cụm từ
变卖biàn mài

变卖: bán tháo (tài sản của mình)

Cụm từ
便帽biàn mào

便帽: mũ lưỡi trai

Cụm từ
鞭毛biān máo

鞭毛: lông roi

Cụm từ
鞭毛纲biān máo gāng

鞭毛纲: sinh vật roi

Cụm từ
编码器biān mǎ qì

编码器: bộ mã hóa

Cụm từ
编码系统biān mǎ xì tǒng

编码系统: hệ thống mã hóa

Cụm từ
编码字符集biān mǎ zì fú jí

编码字符集: bộ ký tự được mã hóa

Cụm từ
便门biàn mén

便门: cửa bên; cửa nhỏ

Cụm từ
边门biān mén

边门: cửa bên; cửa ngách

Cụm từ
便秘biàn mì

便秘: táo bón; tiếng Đài Loan đọc là [bian4 bi4]

Cụm từ
便民biàn mín

便民: thân thiện với người dùng; thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)

Cụm từ
边民biān mín

边民: người sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới

Cụm từ
辨明biàn míng

辨明: làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ

Cụm từ
辩明biàn míng

辩明: giải thích rõ; làm sáng tỏ

Cụm từ
便民利民biàn mín lì mín

便民利民: vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
变魔术biàn mó shù

变魔术: biểu diễn ảo thuật

Cụm từ
编目biān mù

编目: lập danh mục; danh mục; danh sách

Cụm từ