Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
nói chuyện điện thoại không ngừng
(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
bạo loạn; nổi loạn
nổi mụn
lòng chiên giòn
đọc nhiều
trên báo chí
núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
biến thể er hoá của 爆肚[bao4 du3]
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
Paul (tên)
Borr (vị thần Bắc Âu)
sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân
Paulson hoặc Powellson (tên); Henry (Hank) Paulson (1946-), nhân viên ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố Mỹ 2006-2009
bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)
bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra