Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
người mới giàu; trọc phú; kẻ mới phất
cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaoke; phòng khách sạn thuê theo giờ
sức mạnh bùng nổ; bùng nổ
phí bảo hiểm
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
gọi điểm
niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
bão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
bão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]
mưa bão; cơn bão; bão tố
gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố
nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời
vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
hoài bão; tham vọng
phất lên nhanh chóng
gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất
vải gói
tính hay thù hằn
mang tính trả đũa
tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)
cây lá hen (Lamium amplexicaule)
chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao
Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 寶武鋼鐵|宝武钢铁[Bao3 wu3 Gang1 tie3] năm 2016
biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]
một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt