Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边沿邊沿

biān yán

边沿 là gì?

边沿 [biān yán] có nghĩa là mép; rìa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边沿 trong tiếng Việt

  1. mép
  2. rìa

Cách đọc và ghi nhớ 边沿

边沿 được đọc là biān yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mép; rìa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan