变态反应
phản ứng dị ứng; dị ứng
phản ứng dị ứng; dị ứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) cay đến phát điên
›变性土biàn xìng tǔthổ nhưỡng vertisol (phân loại đất)
›变成biàn chéngthay đổi thành; biến thành; trở thành
›变性biàn xìngbị biến tính; sự biến tính; chuyển giới; người chuyển giới
›变戏法biàn xì fǎbiểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; tung hứng
›变心biàn xīnmất đi cảm giác trung thành (hoặc biết ơn, v.v.) với ai đó hoặc điều gì đó; hết yêu ai đó
›变把戏biàn bǎ xìbiểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; thuật ảo ảnh
›变徵之声biàn zhǐ zhī shēngnốt thứ năm biến đổi của âm giai ngũ cung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.