Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扁桃

biǎn táo

扁桃 là gì?

扁桃 [biǎn táo] có nghĩa là cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扁桃 trong tiếng Việt

  1. cây hạnh nhân
  2. hạnh nhân
  3. đào dẹt

Cách đọc và ghi nhớ 扁桃

扁桃 được đọc là biǎn táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan