扁桃 là gì?
扁桃 [biǎn táo] có nghĩa là cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt.
Nghĩa của từ 扁桃 trong tiếng Việt
- cây hạnh nhân
- hạnh nhân
- đào dẹt
Cách đọc và ghi nhớ 扁桃
扁桃 được đọc là biǎn táo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .