Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
变态

变态

biàn tài

biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái

Tiếng lóng xã hội Tiếng lóng
Giản thể变态
Phồn thể變態
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 变态 trong tiếng Việt

  1. biến thái (sinh học)
  2. bất thường
  3. biến thái
  4. hentai
  5. (tiếng lóng) kẻ biến thái

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

变态 đọc là biàn tài, thuộc nhóm tiếng lóng xã hội và có nghĩa chính là “biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề