变态
biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái
biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái
变态 thường mang nghĩa “biến thái (sinh học)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 变态, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất…
›背影杀手bèi yǐng shā shǒu(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết…
›背bèilưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu; học thuộc lòng; nhớ để đọc; không may (tiếng lóng)…
›被墙bèi qiáng(tiếng lóng) (về một trang web) bị chặn
›表叔biǎo shūcon trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong…
›逼格bī gé(tiếng lóng) phong cách giả tạo
›菠菜bō càicải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵[ke1]); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bo2 cai3])
›背锅bēi guō(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.