边衅 là gì?
边衅 [biān xìn] có nghĩa là xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới.
Nghĩa của từ 边衅 trong tiếng Việt
- xung đột biên giới
- mâu thuẫn biên giới
Cách đọc và ghi nhớ 边衅
边衅 được đọc là biān xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .