Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奔袭奔襲

bēn xí

奔袭 là gì?

奔袭 [bēn xí] có nghĩa là thực hiện cuộc đột kích tầm xa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奔袭 trong tiếng Việt

thực hiện cuộc đột kích tầm xa

Cách đọc và ghi nhớ 奔袭

奔袭 được đọc là bēn xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện cuộc đột kích tầm xa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan