本征向量 là gì?
本征向量 [běn zhēng xiàng liàng] có nghĩa là vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量.
Nghĩa của từ 本征向量 trong tiếng Việt
- vector riêng (toán)
- cũng viết là 特徵向量|特征向量
Cách đọc và ghi nhớ 本征向量
本征向量 được đọc là běn zhēng xiàng liàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .