本田
Honda (tên Nhật Bản)
Honda (tên Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tự trị dân tộc Mãn Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›本溪市Běn xī ShìBản Khê, thành phố cấp địa khu ở Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本溪Běn xīBản Khê, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本笃十六世Běn dǔ Shí liù shìGiáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
›本生灯Běn shēng dēngđèn Bunsen
›本益比běn yì bǐtỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
›本相běn xiànghình thức ban đầu
›本省人běn shěng rénngười của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.