本益比
tỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
tỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Honda (tên Nhật Bản)
›本相běn xiànghình thức ban đầu
›本生灯Běn shēng dēngđèn Bunsen
›本省人běn shěng rénngười của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›本溪满族自治县Běn xī Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện Tự trị dân tộc Mãn Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›本票běn piàoséc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
›本溪市Běn xī ShìBản Khê, thành phố cấp địa khu ở Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本科běn kēkhóa học đại học; đại học (tính từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.