本子
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"; LT:本[ben3]; phiên bản
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"; LT:本[ben3]; phiên bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn…
›本就běn jiùbản chất; cơ bản; vốn dĩ
›本地化běn dì huàbản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
›本地人běn dì rénngười bản địa (của một quốc gia)
›本士běn shì(từ mượn) xu Anh; xu
›本字běn zìhình thức gốc của một chữ Hán
›本家běn jiāthành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
›本垒打běn lěi dǎcú home run (bóng chày)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.