本质
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại
本质 thường mang nghĩa “bản chất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 本质, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẩm chất vốn có; phẩm chất tự nhiên; đặc sắc; phẩm chất thật
›本质上běn zhì shàngvề cơ bản; vốn dĩ
›本身běn shēnbản thân; tự bản thân; tự nó
›本草纲目Běn cǎo Gāng mùBản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
›本金běn jīnvốn; gốc vốn
›本钱běn qiánvốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
›本行běn hángnghề nghiệp; nghề của mình
›本处běn chùở đây; nơi này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.