本文
văn bản này; bài viết; phần chính của một cuốn sách
văn bản này; bài viết; phần chính của một cuốn sách
本文 thường mang nghĩa “văn bản này”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 本文, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn hiện tại; kỳ này (thường dùng trong tài chính)
›本族语běn zú yǔngôn ngữ bản địa; tiếng mẹ đẻ
›本我běn wǒbản ngã; cái tôi
›本星期běn xīng qītuần này
›本月běn yuètháng này; tháng hiện tại
›本性běn xìngbản năng tự nhiên; tính cách; chất lượng vốn có
›本末běn mòtoàn bộ quá trình của một sự kiện từ đầu đến cuối; ngọn ngành; cái cơ bản và cái phụ
›本征向量běn zhēng xiàng liàngvector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.