奔头儿 là gì?
奔头儿 [bèn tou r] có nghĩa là biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5].
Nghĩa của từ 奔头儿 trong tiếng Việt
biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
Cách đọc và ghi nhớ 奔头儿
奔头儿 được đọc là bèn tou r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .