本溪
Bản Khê, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
Bản Khê, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bản Khê, thành phố cấp địa khu ở Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本溪满族自治县Běn xī Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện Tự trị dân tộc Mãn Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›本省人běn shěng rénngười của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›本田Běn tiánHonda (tên Nhật Bản)
›本末běn mòtoàn bộ quá trình của một sự kiện từ đầu đến cuối; ngọn ngành; cái cơ bản và cái phụ
›本源běn yuánkhởi nguồn; nguồn gốc
›本业běn yèngành kinh doanh gốc mà một công ty tham gia (ví dụ: trước khi đa dạng hóa); kinh doanh cốt lõi; kinh doanh…
›本本分分běn běn fèn fènđoan trang; đáng kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.