Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 43/120

巴塘Bā táng

巴塘: huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên…

Cụm từ
巴塘县Bā táng xiàn

巴塘县: huyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
巴坦群岛Bā tǎn Qún dǎo

巴坦群岛: quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

Cụm từ
巴特Bā tè

巴特: Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp

Cụm từ
巴特纳Bā tè nà

巴特纳: Batna, thị trấn ở miền đông Algérie

Cụm từ
巴特瓦族Bā tè wǎ zú

巴特瓦族: xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]

Cụm từ
巴铁Bā tiě

巴铁: Xe buýt cao tốc chạy trên cao (TEB); (thân mật) anh em Pakistan; đồng chí Pakistan; viết tắt của 巴基斯坦鐵哥們|巴基斯坦铁哥们[Ba1 ji1 si1 tan3 tie3 ge1 men5]

Viết tắt
芭提雅Bā tí yǎ

芭提雅: Pattaya, Thái Lan

Cụm từ
把头bǎ tóu

把头: nhà thầu lao động

Cụm từ
扒头儿bā tou r

扒头儿: chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
巴头探脑bā tóu tàn nǎo

巴头探脑: thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò

Thành ngữ
拔腿bá tuǐ

拔腿: lao vào chạy

Cụm từ
巴吞鲁日Bā tūn Lǔ rì

巴吞鲁日: Baton Rouge, thủ phủ của Louisiana

Cụm từ
吧托bā tuō

吧托: cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]

Cụm từ
吧托女bā tuō nǚ

吧托女: cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]

Cụm từ
把玩bǎ wán

把玩: xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch

Cụm từ
八万大藏经Bā wàn Dà zàng jīng

八万大藏经: Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

Cụm từ
巴望bā wàng

巴望: mong mỏi

Cụm từ
霸王bà wáng

霸王: bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa

Cụm từ
霸王鞭bà wáng biān

霸王鞭: một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc

Cụm từ
霸王别姬Bà wáng Bié Jī

霸王别姬: Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Cụm từ
霸王龙bà wáng lóng

霸王龙: khủng long bạo chúa

Cụm từ
霸王树bà wáng shù

霸王树: cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)

Cụm từ
霸王条款bà wáng tiáo kuǎn

霸王条款: (pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng

Cụm từ
霸王硬上弓bà wáng yìng shàng gōng

霸王硬上弓: ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm

Thành ngữ
霸王之道Bà wáng zhī dào

霸王之道: con đường bá chủ; thống trị bạo ngược; viết tắt thành 霸道

Viết tắt
八位元bā wèi yuán

八位元: 8-bit (tin học)

Cụm từ
把稳bǎ wěn

把稳: đáng tin cậy; dựa được

Cụm từ
把握bǎ wò

把握: nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)

Cụm từ
吧务bā wù

吧务: quản lý diễn đàn

Cụm từ
巴乌bā wū

巴乌: bawu, một loại nhạc cụ hơi dăm tự do có hình dạng như sáo và thổi ngang, đặc biệt gắn liền với văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam

Cụm từ
扒屋牵牛bā wū qiān niú

扒屋牵牛: phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
巴西Bā xī

巴西: Brazil

Cụm từ
把戏bǎ xì

把戏: xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

Cụm từ
八仙Bā xiān

八仙: Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)

Cụm từ
巴仙bā xiān

巴仙: phần trăm (từ mượn)

Cụm từ
巴先bā xiān

巴先: phần trăm (từ mượn)

Cụm từ
巴县Bā xiàn

巴县: huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên

Cụm từ
霸县Bà xiàn

霸县: huyện Ba ở Thiên Tân

Cụm từ
八相成道bā xiàng chéng dào

八相成道: tám giai đoạn trong cuộc đời của Đức Phật (Phật giáo)

Cụm từ
八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

八仙过海,各显其能: xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]

Cụm từ
八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

八仙过海,各显神通: nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy…

Thành ngữ
八仙湖Bā xiān Hú

八仙湖: xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
八仙桌bā xiān zhuō

八仙桌: bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người

Cụm từ
八小时工作制bā xiǎo shí gōng zuò zhì

八小时工作制: chế độ làm việc tám giờ một ngày

Cụm từ
巴希尔Bā xī ěr

巴希尔: Bashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan 1993-2019

Cụm từ
巴西利亚Bā xī lì yà

巴西利亚: Brasilia, thủ đô của Brazil

Cụm từ
巴新Bā xīn

巴新: viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞新幾內亞|巴布亚新几内亚[Ba1 bu4 ya4 Xin1 Ji3 nei4 ya4]

Viết tắt
靶心bǎ xīn

靶心: tâm mục tiêu; hồng tâm

Cụm từ
巴心巴肝bā xīn bā gān

巴心巴肝: hết lòng hết dạ (phương ngữ)

Cụm từ
把心放在肚子里bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

把心放在肚子里: (khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm

Khẩu ngữ
把兄弟bǎ xiōng dì

把兄弟: anh em kết nghĩa

Cụm từ
罢休bà xiū

罢休: từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
巴西战舞Bā xī zhàn wǔ

巴西战舞: môn võ capoeira

Cụm từ
拔牙bá yá

拔牙: nhổ răng

Cụm từ
伯颜Bà yán

伯颜: Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid…

Cụm từ
巴彦Bā yàn

巴彦: Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
拔秧bá yāng

拔秧: nhổ cây mạ (để cấy)

Cụm từ
巴彦浩特Bā yàn hào tè

巴彦浩特: Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特镇Bā yàn hào tè Zhèn

巴彦浩特镇: Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ