霸县
huyện Ba ở Thiên Tân
huyện Ba ở Thiên Tân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›霸州Bà zhōuBazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›霸王龙bà wáng lóngkhủng long bạo chúa
›霸王鞭bà wáng biānmột loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc
›霸道总裁bà dào zǒng cáidoanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc…
›霸王树bà wáng shùcây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)
›霸王条款bà wáng tiáo kuǎn(pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng
›霸王别姬Bà wáng Bié JīBá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.